|
STT
|
Nội dung
|
Chia theo khối lớp
|
|
Lớp 1
|
Lớp 2
|
Lớp 3
|
Lớp 4
|
Lớp 5
|
|
I
|
Điều kiện tuyển sinh
|
– Tuổi vào học lớp một là 6 tuổi; trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi; trẻ em khuyết tật có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 14 tuổi.
– HS học trước tuổi, HS ở nước ngoài về nước, con em người nước ngoài làm việc tại Việt Nam được tuyển vào các trường tiểu học theo quy định của Điều lệ trường tiểu học.
– Hộ khẩu hoặc tạm trú tại phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên.
– Chỉ tiêu: 137 học sinh/4 lớp
– Hồ sơ tuyển sinh gồm có:
a. Đơn xin vào lớp 1 (theo mẫu của Phòng Giáo dục và Đào tạo Duy Tiên)
b. Giấy khai sinh chính phô tô công chứng: 2 bản.
c. Hồ sơ mẫu giáo.
d. Có đơn xin chuyển trường nếu học sinh học trái tuyến.
|
Là HS lớp 1 đủ điều kiện lên lớp 2
|
Là HS lớp 2 đủ điều kiện lên lớp 3
|
Là HS lớp 3 đủ điều kiện lên lớp 4
|
Là HS lớp 4 đủ điều kiện lên lớp 5
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
CTGDPT năm 2018(Ban hành kèm theo TT32/2018/TT-BGDDT
|
CTGDPT năm 2006(Ban hành kèm theo QĐ16/2006/QĐ-BGDDT
|
|
III
|
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của HS
|
– Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 Thông tư ban hành Điều lệ Ban Đại diện cha mẹ học sinh.
– Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
IV
|
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học …)
|
– Đảm bảo đúng quy định.
– Phòng học văn hóa: 18
– Phòng Tiếng Anh: 2
– Phòng Tin học: 2
– Phòng Âm nhạc: 1
– Phòng Thiết bị: 1
– Phòng Thư viện: 2
– Phòng Ban giám hiệu: 2
– Phòng khuyết tật: 1
– Phòng y tế: 1
– Phòng đội : 1
– Phòng Bảo vệ: 1
– Phòng kho: 1
|
|
V
|
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
– Quà tặng: vở, áo đồng phục, xe đạp, chăn ấm…
|
|
VI
|
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
– Cán bộ quản lý: 2
– Giáo viên chủ nhiệm: 18/18 lớp
– Giáo viên Tiếng Anh: 3
– Giáo viên Thể dục: 2
– Giáo viên Tin học: 0
– Giáo viên Mĩ thuật: 1
– Giáo viên Âm nhạc: 1
– Giáo viên văn hóa: 18
|
|
VII
|
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
– Phẩm chất: 99,84%
– Năng lực: 99,84%
– Học tập:
+ hoàn thành và hoàn thành tốt: 99,84%
+ chưa hoàn thành:0,16%
– Sức khỏe tốt: 99,84%
|
|
VIII
|
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
– Khá Tốt
Yên Bắc, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
( Đã ký, đóng dấu)
( Đã ký, đóng dấu)
PHÒNG GD& ĐT THỊ XÃ DUY TIÊN Biểu mẫu 06[if gte vml 1]> <![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG TH NGUYỄN HỮU TIẾN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
|
Lớp 1
|
Lớp 2
|
Lớp 3
|
Lớp 4
|
Lớp 5
|
|
|
I
|
Tổng số học sinh
|
653
|
138
|
134
|
183
|
101
|
97
|
|
|
II
|
Số học sinh học 2 buổi/ngày
|
653
|
138
|
134
|
101183
|
101
|
97
|
|
|
III
|
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất
|
653
|
138
|
134
|
183
|
101
|
97
|
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
599
(91,73)
|
124
(89,85)
|
117
(87,31)
|
176
(96,17)
|
85
(84,15)
|
97
(100)
|
|
|
2
|
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
53
(8,11)
|
13
(9,42)
|
17
(12,68)
|
7
(3,82)
|
16
(15,84)
|
|
|
|
3
|
Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1
(0,15)
|
1
(0,72)
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Số học sinh chia theo kết quả học tập
|
653
|
138
|
134
|
183
|
101
|
97
|
|
|
1
|
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
433
(66,3)
|
87
(63,04)
|
89
(66,41)
|
183
(75,4)
|
52
(51,84)
|
67
(69,07)
|
|
|
2
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
219
(33,53)
|
50
(36,23)
|
45
(33,58)
|
45
(24,59)
|
49
(48,51)
|
30
(30,92)
|
|
|
3
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1
(0,15)
|
1
(0,72)
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
653
|
138
|
134
|
183
|
101
|
97
|
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
652 (99,84)
|
137
(99,27)
|
134
(100)
|
183
(100)
|
101
(100)
|
97
(100)
|
|
|
a
|
Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)
|
392
(60,03)
|
85
(61,59)
|
82
(61,19)
|
109
(59,95)
|
56
(55,44)
|
60
(61,55)
|
|
|
b
|
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)
|
36
(5,51)
|
|
|
14
(7,65)
|
19
(19,38)
|
10
(10,30)
|
|
|
2
|
Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1
(0,15)
|
1
(0,72)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
( Đã ký, đóng dấu)
|
Yên Bắc, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
( Đã ký, đóng dấu)
Vũ Thị Hồng Thủy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|