Các biểu mẫu công khai: Chất lượng giáo dục- Đội ngũ- CSVC

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GD& ĐT THỊ XÃ DUY TIÊN                                                     Biểu mẫu 05[if gte vml 1]> <![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG TH NGUYỄN HỮU TIẾN
                                                                 THÔNG B¸O
       Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

Tuổi vào học lớp một là 6 tuổi; trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi; trẻ em khuyết tật có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 14 tuổi.
– HS học trước tuổi, HS ở nước ngoài về nước, con em người nước ngoài làm việc tại Việt Nam được tuyển vào các trường tiểu học theo quy định của Điều lệ trường tiểu học.
– Hộ khẩu hoặc tạm trú tại phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên. 
– Chỉ tiêu: 137 học sinh/4 lớp
– Hồ sơ tuyển sinh gồm có: 
a. Đơn xin vào lớp 1 (theo mẫu của Phòng Giáo dục và Đào tạo Duy Tiên)
b. Giấy khai sinh chính phô tô công chứng: 2 bản.

c.  Hồ sơ mẫu giáo.

d. Có đơn xin chuyển trường nếu học sinh học trái tuyến.

 Là HS lớp 1 đủ điều kiện lên lớp 2

 Là HS lớp 2 đủ điều kiện lên lớp 3

 Là HS lớp 3 đủ điều kiện lên lớp 4

 Là HS lớp 4 đủ điều kiện lên lớp 5

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

CTGDPT năm 2018(Ban hành kèm theo TT32/2018/TT-BGDDT

CTGDPT năm 2006(Ban hành kèm theo QĐ16/2006/QĐ-BGDDT 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của HS

– Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 Thông tư ban hành Điều lệ Ban Đại diện cha mẹ học sinh.
– Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học …)

– Đảm bảo đúng quy định.
– Phòng học văn hóa: 18
– Phòng Tiếng Anh: 2
– Phòng Tin học: 2
– Phòng Âm nhạc: 1
– Phòng Thiết bị: 1
– Phòng Thư viện: 2
– Phòng Ban giám hiệu: 2

– Phòng khuyết tật: 1
– Phòng y tế: 1
– Phòng đội : 1
– Phòng Bảo vệ: 1

– Phòng kho: 1

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

– Quà tặng: vở, áo đồng phục, xe đạp, chăn ấm…

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

– Cán bộ quản lý: 2
– Giáo viên chủ nhiệm: 18/18 lớp
– Giáo viên Tiếng Anh: 3
– Giáo viên Thể dục: 2
– Giáo viên Tin học: 0
– Giáo viên Mĩ thuật: 1
– Giáo viên Âm nhạc: 1

– Giáo viên văn hóa: 18

VII

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

– Phẩm chất: 99,84%
– Năng lực: 99,84%

– Học tập:

                + hoàn thành và hoàn thành tốt: 99,84%

                + chưa hoàn thành:0,16%
– Sức khỏe tốt: 99,84%

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

– Khá Tốt

                                                                                                     Yên Bắc, ngày 20 tháng 9 năm 2021
                                                                                                   Thủ trưởng đơn vị
                                                                                ( Đã ký, đóng dấu)

                                                                                                                              ( Đã ký, đóng dấu)

                                                          

PHÒNG GD& ĐT THỊ XÃ DUY TIÊN                                                    Biểu mẫu 06[if gte vml 1]> <![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG TH NGUYỄN HỮU TIẾN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

653

138

134

183

101

97

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

653

138

134

101183

101

97

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

653

138

134

183

101

97

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

599

(91,73)

124

(89,85)

117

(87,31)

176

(96,17)

85

(84,15)

97

(100)

2

Đạt

(t lso với tổng số)

53

(8,11)

13

(9,42)

17

(12,68)

7

(3,82)

16

(15,84)

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,15)

1

(0,72)

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

653

138

134

183

101

97

1

Hoàn thành tt

(t lso với tổng số)

433

(66,3)

87

(63,04)

89

(66,41)

183

(75,4)

52

(51,84)

67

(69,07)

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

219

(33,53)

50

(36,23)

45

(33,58)

45

(24,59)

49

(48,51)

30

(30,92)

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,15)

1

(0,72)

V

 

Tổng hợp kết quả cuối năm

653

138

134

183

101

97

1

Lên lớp

(t lso với tổng số)

652 (99,84)

137

(99,27)

134

(100)

183

(100)

101

(100)

97

(100)

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

392

(60,03)

85

(61,59)

82

(61,19)

109

(59,95)

56

(55,44)

60

(61,55)

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

36 

(5,51)

14

(7,65)

19

(19,38)

10

(10,30)

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

1

(0,15)

1

(0,72)

 0

0 

0 

0 

  ( Đã ký, đóng dấu)

Yên Bắc, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị 

( Đã ký, đóng dấu)

                                     Vũ Thị Hồng Thủy