PHÒNG GD& ĐT HUYỆN DUY TIÊN[if gte vml 1]> <![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG TH NGUYỄN HỮU TIẾN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2021 – 2022
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học/số lớp
18/18
1phòng/lớp
II
Loại phòng học
–
1
Phòng học kiên cố
18
–
2
Phòng học bán kiên cố
–
3
Phòng học tạm
–
4
Phòng học nhờ, mượn
–
III
Số điểm trường lẻ
–
IV
Tổng diện tích đất (m2)
11475
18,09
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
5612
8,85
VI
Tổng diện tích các phòng
1380
2,17
1
Diện tích phòng học (m2)
900
1,41
2
Diện tích thư viện (m2)
100
3
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)
0
4
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)
130
5
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)
100
6
Diện tích phòng học tin học (m2)
50
7
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)
50
8
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)
30
9
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)
20
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
18
1
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
18
số bộ/1lớp
1.1
Khối lớp 1
4
1
1.2
Khối lớp 2
5
1
1.3
Khối lớp 3
3
1
1.4
Khối lớp 4
3
1
1.5
Khối lớp 5
3
1
2
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
0
0
2.1
Khối lớp 1
0
0
2.2
Khối lớp 2
0
0
2.3
Khối lớp 3
0
0
2.4
Khối lớp 4
0
0
2.5
Khối lớp 5
0
0
VIII
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
27
IX
Tổng số thiết bị dùng chung khác
54
1
Ti vi
23
2
Cát xét
7
3
Đầu Video/đầu đĩa
1
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
4
5
Đàn
19
6
…..
Nội dung
Số lượng (m2)
X
Nhà bếp
1(74)
XI
Nhà ăn
1(112)
Nội dung
Số lượng phòng, tổngdiện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
1 (336)
200
1,68m2
XIII
Khu nội trú
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2/học sinh
2
Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ
1
Đạt chuẩn vệ sinh*
2
4
0,32
0,324
2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
Có
Không
XV
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
x
XVI
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
x
XVII
Kết nối internet
x
XVIII
Trang thông tin điện tử (website) của trường
x
XIX
Tường rào xây
x
Yên Bắc, ngày 20 tháng 8 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
( Đã ký, Đóng dấu)
Vũ Thị Hồng Thủy
PHÒNG GD&Đ THỊ XÃ TIÊN
TRƯỜNG TH NGUYỄN HỮU TIẾN Biểu mẫu 08
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,